Minh bạch trước khi làm tóc
Giá được trình bày theo dịch vụ và độ dài tóc. Stylist sẽ tư vấn tổng chi phí trước khi thực hiện.
Bảng giá Nhật Tâm Hair Salon 4 chi nhánh · áp dụng thống nhất cả 4 cơ sở Hà Nội · Thái Nguyên · Hải Phòng · Hạ Long. Giá đã bao gồm tư vấn stylist, gội, hấp dưỡng cơ bản.
Cơ chế giảm chung: Đặt lịch trước −30% + Check-in tại tiệm −10% = giảm tới 40%. Một số nhóm có cơ chế riêng (cắt, nam, nối lông vũ).
CẮT TÓC
| Dịch vụ | Giá gốc | Sau ưu đãi |
|---|---|---|
| Cắt nữ thiết kế (xả + cắt + sấy + ảnh) | 150K (đặt lịch + check-in) | |
| Cắt nam (xả + cắt + sấy tạo kiểu) | 100K |
PHỤC HỒI TÓC
| Sản phẩm | S | M | L |
|---|---|---|---|
| Keratin Tiêu chuẩn | |||
| TRISYS | |||
| Keratin VIP |
COMBO CƠ BẢN
| Dịch vụ | S | M | L |
|---|---|---|---|
| Cắt + Nhuộm | |||
| Cắt + Uốn | |||
| Cắt + Ép, Duỗi |
COMBO VIP
| Dịch vụ | S | M | L |
|---|---|---|---|
| Cắt + Nhuộm | |||
| Cắt + Uốn | |||
| Cắt + Ép, Duỗi |
COMBO HƠI NƯỚC (ION) & THUẦN CHAY
| Dịch vụ | Giá gốc | Sau giảm |
|---|---|---|
| Cắt + Nhuộm | 900K | |
| Cắt + Ép | 900K |
MÀU THỜI TRANG
| Dịch vụ | S | M | L |
|---|---|---|---|
| Combo cơ bản | |||
| Combo VIP | |||
| Balayage, Ombre |
NỐI LÔNG VŨ
Giá nối (mỗi tép · giá gốc → đã giảm 20%: check-in 10% + đặt lịch 10% · đã bao gồm công nối)
Xem xong giá thì đặt lịch tại 1 trong 4 chi nhánh để được giảm 30%.
| Loại | 50 cm | 60 cm |
|---|---|---|
| Lông vũ đen | ||
| Lông vũ tẩy |
Công nâng nối (giá cố định · không giảm)
| Hạng mục | Giá |
|---|---|
| ≤ 100 sợi | 500K |
| 100 – 300 sợi | 1.000K |
Tháo nối (phí lẻ · không giảm)
| Hạng mục | Giá |
|---|---|
| Tháo nối | 5K/sợi |
Nhuộm tóc nối (nhuộm cả tóc nối + tóc thật · giá gốc → đã giảm 40%: đặt lịch 30% + check-in 10% · đã bao gồm công nối)
| Loại thuốc | Giá gốc | Sau giảm 40% |
|---|---|---|
| Thường | 1.200K | |
| VIP | 1.600K |
DỊCH VỤ NAM
| Dịch vụ | Loại | Giá gốc | Sau giảm 30% |
|---|---|---|---|
| Nhuộm / Uốn | Thường | 450K | |
| Nhuộm / Uốn | VIP | 700K | |
| Tẩy | Thường | 1.000K | |
| Tẩy | VIP | 1.500K |
DỊCH VỤ KHÁC
| Dịch vụ | Giá |
|---|---|
| Uốn phồng, xả phồng, uốn mái | 400K (thường) / 500K (VIP) |
| Chấm chân | 400K (thường) / 500K (VIP) |
| Ép chân, ép vỡ | 500K |
| Dặm chân tóc | 300K – 500K (tuỳ diện tích chân tóc và loại thuốc) |
| Nâng tone | 500K |
| Tách màu | 1.000K |
| Highlight | 1.000K |
GỘI THƯ GIÃN & MASSAGE
| Loại | Dầu của khách | Dầu của Salon |
|---|---|---|
| Cơ bản (25–35′) | 70K (HN) / 60K (HP·HL·TN) | 100K |
| Massage cổ-vai-gáy (45–50′) | 120K | 150K |
| Dưỡng sinh (90′) | 270K | 300K |
CHĂM SÓC DA & MẶT
| Dịch vụ | Giá |
|---|---|
| Tẩy da chết (TDC) | 30K |
| Đắp mặt | 50K |
| TDC + Massage (TDC-MSM) | 80K |
| Combo 3 in 1 (TDC-ĐM-MSM) | 100K |
CHĂM SÓC CƠ THỂ
| Dịch vụ | Thời lượng | Giá |
|---|---|---|
| Trị liệu cổ-vai-gáy (CVG) | 90′ | 400K |
| Massage Body | 120′ | 550K |
| Full Body VIP | 150′ | 750K |
Khác: Tạo kiểu giả 100K · Tẩy da chết da đầu HN 50K / 3 CN khác 100K. Cắt thiết kế MIỄN PHÍ khi đặt UỐN/DUỖI + check-in.
CHẾ ĐỘ BẢO HÀNH
| Dịch vụ | Thời gian |
|---|---|
| Duỗi | 90 ngày |
| Uốn | 90 ngày |
| Tẩy và nhuộm | 30 ngày |
Chỉnh miễn phí trong thời hạn bảo hành. Riêng cắt: chỉnh miễn phí 7 ngày nếu chưa vừa ý.
Câu hỏi thường gặp về bảng giá dịch vụ
Trả lời nhanh cho những câu hay được hỏi nhất: cắt tóc từ 150.000đ, combo cắt kèm hóa chất từ 480.000đ, phục hồi tóc từ 900.000đ, gội thư giãn từ 60.000đ. Tất cả đều là giá sau ưu đãi và áp dụng thống nhất tại bốn cơ sở Hà Nội, Thái Nguyên, Hải Phòng, Hạ Long.
Bảng giá cắt tóc nữ và cắt tóc nam tại Nhật Tâm là bao nhiêu?
Cắt nữ thiết kế gồm xả, cắt, sấy tạo kiểu và chụp ảnh kết quả: 250.000đ, còn 150.000đ khi đặt lịch trước và check-in tại tiệm. Cắt nam gồm xả, cắt, sấy tạo kiểu: 200.000đ, còn 100.000đ. Hai mức này đồng giá cho mọi độ dài tóc và mọi kiểu cắt. Riêng khách đặt uốn hoặc duỗi kèm check-in thì phần cắt thiết kế được miễn phí.
Bảng giá nhuộm tóc, uốn tóc và ép duỗi là bao nhiêu?
Ba dịch vụ này nằm trong nhóm combo, tính theo độ dài tóc S, M, L. Gói cơ bản: 480.000đ cho tóc ngắn, 600.000đ cho tóc ngang vai, 780.000đ cho tóc dài quá vai. Gói VIP: 900.000đ, 1.080.000đ và 1.320.000đ. Gói hơi nước ION và thuần chay là 900.000đ đồng giá mọi độ dài. Màu thời trang là nhóm riêng, từ 1.560.000đ, còn Balayage và Ombre từ 2.280.000đ. Tất cả đều là giá sau ưu đãi.
Bảng giá phục hồi tóc là bao nhiêu?
Ba dòng phục hồi, tính theo độ dài tóc. Keratin tiêu chuẩn: 900.000đ cho tóc ngắn, 1.080.000đ ngang vai, 1.350.000đ dài quá vai. TRISYS: 1.215.000đ, 1.395.000đ và 1.575.000đ. Keratin VIP: 1.800.000đ, 2.250.000đ và 2.700.000đ. Ba dòng khác nhau ở lượng protein nạp vào và độ bền của lớp bọc, không khác nhau về kỹ thuật làm.
Giá chấm chân tóc và dặm chân tóc là bao nhiêu?
Chấm chân là 400.000đ mức thường và 500.000đ mức VIP. Dặm chân tóc là 300.000đ đến 500.000đ tùy diện tích chân tóc và loại thuốc. Hai hạng mục gần đó là ép chân và ép vỡ 500.000đ, nâng tone 500.000đ, tách màu 1.000.000đ và highlight 1.000.000đ. Đây là nhóm dịch vụ lẻ, tính riêng ngoài combo.
Giá gội đầu, massage và chăm sóc da là bao nhiêu?
Gội cơ bản 25 đến 35 phút: 70.000đ tại Hà Nội và 60.000đ tại Hải Phòng, Hạ Long, Thái Nguyên nếu dùng dầu của khách, 100.000đ nếu dùng dầu của salon. Massage cổ vai gáy 45 đến 50 phút: 120.000đ hoặc 150.000đ. Dưỡng sinh 90 phút: 270.000đ hoặc 300.000đ. Nhóm chăm sóc da mặt từ 30.000đ cho tẩy da chết đến 100.000đ cho combo 3 trong 1.
Bảng giá dịch vụ salon tóc ở Hải Phòng, Thái Nguyên và Hạ Long có khác Hà Nội không?
Không khác. Toàn bộ bảng giá áp dụng thống nhất cả bốn cơ sở, nên giá cắt tóc nữ ở Hải Phòng bằng đúng giá ở Hà Nội. Hai khoản có chênh nhau là gội cơ bản, 70.000đ tại Hà Nội và 60.000đ tại ba cơ sở tỉnh, cùng tẩy da chết da đầu, 50.000đ tại Hà Nội và 100.000đ tại ba cơ sở còn lại.
Làm sao để được giảm tới 40% trên bảng giá?
Hai thao tác cộng lại: đặt lịch trước được trừ 30% và check-in tại tiệm trừ thêm 10%. Một số nhóm có cơ chế riêng, cụ thể là cắt, dịch vụ nam và nối lông vũ. Đây là cách hạ hóa đơn dễ nhất mà nhiều khách bỏ qua, chỉ cần nhắn trước cho salon là đủ điều kiện.
Giá đã bao gồm gội và sấy chưa, có phát sinh thêm không?
Giá trong bảng đã bao gồm tư vấn stylist, gội và hấp dưỡng cơ bản. Riêng cắt nữ thiết kế đã gồm xả, cắt, sấy tạo kiểu và chụp ảnh kết quả. Stylist luôn báo tổng chi phí dự kiến trước khi thực hiện, kể cả khi bạn phát sinh thêm dịch vụ giữa chừng, nên không có khoản lạ ở phút cuối.
Bảng giá tiệm tóc bình dân so với bảng giá salon chênh nhau bao nhiêu?
Chênh khoảng ba đến năm lần cho cùng một lần cắt, tức 50.000đ so với 250.000đ. Phần chênh nằm ở thời gian tư vấn, kỹ thuật cắt theo lớp, dịch vụ gội sấy đã gồm trong giá, và trách nhiệm chỉnh lại nếu khách chưa ưng. Nếu bạn muốn so kỹ hơn, xem bài bảng giá cắt tóc nữ Hà Nội và cách chọn salon.
Làm tóc có bảo hành không và bảo hành bao lâu?
Duỗi bảo hành 90 ngày, uốn 90 ngày, tẩy và nhuộm 30 ngày. Trong thời hạn đó salon chỉnh lại miễn phí. Riêng cắt thì chỉnh miễn phí trong 7 ngày nếu bạn chưa vừa ý.
Salon mở cửa mấy giờ, nên đặt lịch khung nào?
Hà Nội mở 9:00 đến 20:00. Thái Nguyên, Hải Phòng và Hạ Long mở 8:00 đến 19:00. Với dịch vụ hóa chất mất 3 đến 4 tiếng như duỗi ION hoặc phục hồi, bạn nên đặt khung sáng để không phải chạy đua với giờ đóng cửa.
Liên hệ tư vấn theo chi nhánh
Hà Nội · GĐ Dung · 0348 288 966
Hải Phòng + Hạ Long · GĐ Tú Anh · 0984 397 804
Thái Nguyên · GĐ Khanh · 0982 252 691
Nhận tư vấn và báo giá
Chị tích chọn dịch vụ và điền thông tin, hệ thống tự soạn tin nhắn. Bấm COPY rồi bấm Mở Fanpage để dán và gửi cho salon ạ.
Đặt lịch tư vấn
Đặt lịch trước 30% + Check-in tại tiệm 10% = giảm tới 40% mọi combo. Áp dụng cả 4 chi nhánh Hà Nội · Thái Nguyên · Hải Phòng · Hạ Long.
